Thông số kỹ thuật cơ bản dây tiếp đất cho cáp Feeder 1/2 như sau:
| 1 | Chất liệu | Đồng (Đầu kết nối, dây dẫn) và kẹp, bulông, đai ốc |
| 2 | Kiểu bắt tiếp địa | 1 lỗ Ø8.5 (cho bulon M8x25) |
| 3 | Đầu cosse lỗ Ø8.5 | Làm bằng đồng mạ thiếc |
| 4 | Bulon M8x25 | 1 chiếc, chất liệu INOX |
| 5 | Long đen M8 phẳng | 1 chiếc, chất liệu INOX |
| 6 | Long đen M8 vênh | 1 chiếc, chất liệu INOX |
| 7 | Đai ốc lục giác M8 | 1 chiếc, dày 6mm,, chất liệu INOX |
| 8 | Chiều dài cáp | 0.4m, 0.6m, 0.8m, 1m hoặc tùy chọn |
| 9 | Cáp tiếp địa | Tiết diện 16mm2, lõi nhiều sợi |
| 10 | Đầu tiếp xúc Feeder | Đầu tiếp xúc feeder làm bằng đồng, dạng ống hở, có chốt ôm sát và giữ chặt vào cáp feeder 1/2” |
| 11 | Lực căng tối đa | 1200N |
| 12 | Khả năng chịu xung sét | 8/20 μS 70 KA |
| 13 | Khả năng chịu điện áp | 35KV |
| 14 | Điện trở | ≤ 6 mΩ |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.